Dịch vụ y tế của chúng tôi
Từ khám sức khỏe đến phẫu thuật phức tạp, chúng tôi cung cấp dịch vụ y tế xuyên biên giới trọn gói
Đối chiếu triệu chứng thông minh
Nhập triệu chứng, AI gợi ý khoa, bệnh viện và phác đồ điều trị
Phẫu thuật chỉnh hình (Robot)
Tại sao chọn Thượng Hải cho phẫu thuật chỉnh hình: thay khớp, phẫu thuật robot. Robot "Honghu" Bệnh viện số 9 Thượng Hải — chính xác 0,1mm, chứng nhận tại 9 quốc gia. Thay khớp gối ¥80–150K so với quốc tế ¥200–400K, đi lại sau 3–5 ngày.
Nội soi khớp vai
Chấn thương chóp xoay và mất vững khớp vai phổ biến ở người năng động. Bác sĩ chỉnh hình Thượng Hải thực hiện sửa chóp xoay và vững khớp nội soi. Trở lại thể thao nhanh. Chi phí thấp hơn Mỹ/Châu Âu 55–70%.
Phẫu thuật hàn xương cột sống
Thoát vị đĩa đệm, hẹp ống sống, trượt đốt sống. Bác sĩ cột sống Thượng Hải thực hiện hàn xương xâm lấn tối thiểu (MIS-TLIF), chỉnh vẹo cột sống. Theo dõi thần kinh trong mổ. Chi phí thấp hơn Mỹ/Châu Âu 55–70%.
Bơm xi măng đốt sống cho gãy xương do loãng xương
Gãy lún đốt sống do loãng xương là nguyên nhân đau phổ biến ở người cao tuổi. Bơm xi măng qua da dưới gây tê tại chỗ. Giảm đau ngay, xuất viện 1–2 ngày. Chi phí thấp hơn Mỹ 60–75%.
So sánh chi phí dịch vụ phổ biến
| Dịch vụ | Giá tham khảo Thượng Hải | Giá điển hình ở nước ngoài | Thời gian chờ | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|
| Thẩm mỹ y khoa | ¥3-50K | — | — | 1-3 ngày |
| Phẫu thuật thẩm mỹ | ¥10-200K | — | — | 3-21 ngày |
| Sửa phình động mạch chủ nội mạch (EVAR) | ¥80000-250000 | — | 1-14 ngày | USA:1-3 tháng | Japan:2-4 tuần | Korea:1-3 tuần | Russia:2-6 tháng | 7-14 ngày |
| Đốt sóng cao tần rối loạn nhịp tim | ¥50000-180000 | — | 1-14 ngày | USA:1-3 tháng | Japan:2-4 tuần | Korea:1-3 tuần | Russia:2-6 tháng | 5-14 ngày |
| Can thiệp tim mạch | ¥50-500K | — | — | 5-14 ngày |
| Bít thông tim bẩm sinh bằng dụng cụ | ¥40000-150000 | — | 1-14 ngày | USA:1-3 tháng | Japan:2-4 tuần | Korea:1-3 tuần | Russia:2-6 tháng | 5-14 ngày |
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành (CABG) | ¥150-300K | — | 1-2周: | US: 3-6 tháng | JP: 3-4 tuần | KR: 2-3 tuần | RU: 3-6 tháng | China: 1-2 tuần | 10-21 ngày |
| Đặt stent mạch vành (PCI) | ¥30000-120000 | — | 1-14 ngày | USA:1-3 tháng | Japan:2-4 tuần | Korea:1-3 tuần | Russia:2-6 tháng | 3-10 ngày |
| Thay & sửa van tim (TAVR) | ¥80K-350K | — | 3-10 ngày | USA:2-6 mo | Japan:1-3 mo | Korea:2-4 wks | Russia:3-12 mo | 7-21 ngày |
| Can thiệp bệnh động mạch ngoại biên | ¥30000-120000 | — | 1-14 ngày | USA:1-3 tháng | Japan:2-4 tuần | Korea:1-3 tuần | Russia:2-6 tháng | 3-10 ngày |

